Dầm Giao Thông Nông Thôn Dự Ứng Lực

THÔNG TIN CHI TIẾT

Các sản phẩm dầm giao thông nông thôn dự ứng lực: Dầm I 280, I 400, I 500,I 650


Dầm giao thông nông thôn I 280 Dầm giao thông nông thôn I 400

Dầm I 280

 

Dầm I 400

 

Dầm giao thông nông thôn I 500 Dầm giao thông nông thôn I 650
Dầm I 500 Dầm I 650

      ( Click vào ảnh để zoom )


 

 
TIÊU CHUẨN

 
Dầm giao thông nông thôn dự ứng lực do Bê tông 620 Châu Thới chế tạo được thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 210-92 “Đường GTNT”; 22TCN 18-79 “Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn”
 


Nghiệm thu sản phẩm theo Qui phạm thi công và nghiệm thu: TCVN 9115:2012 “Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép”; TCVN 4453-1995 “Kết cấu bê tông và kết cấu BTCT toàn khối”; TCVN 9114:2012 “Sản phẩm bê tông ứng lực trước”; JIS A 5373 “Precast Prestressed concrete products””
 

 
VẬT LIỆU
 

 
- Thép cường độ cao

 
 Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A416 hoặc tương đương
 

- Cốt thép thường

 
 Phù hợp với tiêu chuẩn JIS G3112 hoặc tương đương.

 

 - Cốt liệu thô

 Đá dăm phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C33 hoặc tương đương 

 
- Cốt liệu mịn

 
 Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp giữa cát thiên nhiên và

cát nghiền phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C33 hoặc tương đương

 
 - Xi măng

 
 Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên. Yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu  chuẩn TCVN 6260-2009 hoặc tương đương

 
  - Nước

 
 Phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4540 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”
 

 
  - Phụ gia

 
 Các loại phụ gia sử dụng có đủ chứng chỉ kỹ thuật được các cơ quan quản lí  Nhà nước công nhận và phải phù hợp tiêu chuẩn ASTM C494
 

 
 CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG

 
 Thiết kế PC/PHC: 42Mpa/70Mpa (theo mẫu trụ 15x30cm)
 Khi tạo dự ứng lực: tối thiểu 30Mpa

 
 BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG

 
 Bảo dưỡng ẩm đến cường độ qui định
 

 
 ĐIỂM KÊ DẦM

 
 Theo qui định từng loại dầm và trong mọi trường hợp không quá

 1m tính từ đầu dầm.
 

 
 CHIỀU DÀI DẦM
 

 6m đến 18m

 


 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 


 CHỦNG LOẠI SẢN PHẨM
 
CHIỀU DÀI CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO TRỌNG LƯỢNG TẢI TRỌNG
         (M) (MM)            (MM) (Tấn)  
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=6m           6.0               180.0               280.0                 0.55  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=7m           7.0               180.0               280.0                 0.65  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=8m           8.0               180.0               280.0                 0.73  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=9m           9.0               180.0               280.0                 0.83  H2.8 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=9m           9.0               200.0               400.0                 1.30  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=10m         10.0               200.0               400.0                 1.43  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=11m         11.0               200.0               400.0                 1.47  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=12m         12.0               200.0               400.0                 1.70  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.500, L=15m         15.0               220.0               500.0                 2.64  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.650, L=18m         18.0               300.0               650.0                 5.26  H8 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=6m                            (TT50 &65%HL93)           6.0               400.0               280.0                 1.35  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=7m                            (TT50 &65%HL93)           7.0               400.0               280.0                 1.58  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=8m                            (TT50 &65%HL93)           8.0               400.0               280.0                 1.80  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.280, L=9m                            (TT50 &65%HL93)           9.0               400.0               280.0                 2.03  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=9m                            (TT50 &65%HL93)           9.0               400.0               400.0                 2.53  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=10m                          (TT50 &65%HL93)         10.0               400.0               400.0                 2.83  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=11m                          (TT50 &65%HL93)         11.0               400.0               400.0                 3.10  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.400, L=12m                          (TT50 &65%HL93)         12.0               400.0               400.0                 3.38  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.500, L=15m                          (TT50 &65%HL93)         15.0               400.0               500.0                 4.70  50 & 65% HL93 
 Dầm BTCT DƯL I.650, L=18m                          (TT50 &65%HL93)         18.0               400.0               650.0                 6.48  50 & 65% HL93 

 


 

THUỘC TÍNH VÀ SỬ DỤNG

     PHẠM VI ÁP DỤNG

-  Các công trình phục vụ giao thông nông thôn, đặc biệt là ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long .

-  Cầu trên các đường tỉnh lộ ( tải trọng nhỏ ).

-  Và các công trình chuyên dụng khác .

  
 
    THUỘC TÍNH SẢN PHẨM :

   -  Bê tông cường độ cao có khả năng chống thấm, chống ăn mòn cao.

  -  Sản phẩm sản xuất công nghiệp và cơ giới hóa cao.

  -  Có khả năng đúc nhiều sản phẩm cho một lần đúc ( đúc theo lane ).

  -  Năng lực sản xuất cao.

 


BẢN VẼ

    Đang cập nhật....

 

tags: dầm giao thông nông thôn, dam giao thong nong thon, dam du ung luc


Xem thêm sản phẩm cùng Danh mục
Danh mục sản phẩm
Dịch vụ
Dự án tiêu biểu

Cầu Rạch Miễu

Cầu Rạch Miễu

1. Vị trí dự án Dự án nằm trên quốc lộ 60 nối hai tỉnh Tiền Giang và Bến Tre. Dự &aac...

Xem thêm

Cầu Cần Thơ

Cầu Cần Thơ

Dự án cầu Cần Thơ .   Thông tin dự án : ...

Xem thêm


Đối tác - Khách hàng

Công ty Cổ phần Bê tông 620 Châu Thới - Nền tảng cho phát triển
Ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Hòa - Thị xã Bình Minh - Tỉnh Vĩnh Long.
Điện thọai: 0703. 752 513 - Fax: 0703. 892 935
Email: info@ccc620.com
Website: www.620chauthoi.com 

 

 

 

Lượt truy cập: 239.972